SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 1
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi nhiều chương trình cùng hoạt động, chức năng nào của hệ điều hành giúp chúng sử dụng tài nguyên máy tính?
A. Điều phối việc thực hiện chương trình và phân bổ tài nguyên.
B. Thay thế hoàn toàn bộ xử lí trung tâm.
C. Chuyển mọi tệp thành văn bản.
D. Tự viết lại mã nguồn của các chương trình.
Câu 2. Một học sinh cắm chuột mới vào máy tính; hệ điều hành tự nhận biết thiết bị và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển. Đây là biểu hiện của cơ chế nào?
A. Plug & Play.
B. Sao lưu đám mây.
C. Tìm kiếm chính xác.
D. Phân quyền chia sẻ.
Câu 3. Đặc điểm nào phù hợp với hệ điều hành trên thiết bị di động?
A. Hỗ trợ thao tác cảm ứng và kết nối không dây.
B. Chỉ nhận lệnh bằng bàn phím vật lí.
C. Không cho phép cài đặt ứng dụng.
D. Chỉ hoạt động khi kết nối với máy in.
Câu 4. Một ứng dụng muốn sử dụng thiết bị phần cứng. Trong mô hình thông dụng, thành phần trung gian cung cấp dịch vụ và quản lí phần cứng là
A. hệ điều hành.
B. tệp văn bản.
C. màn hình.
D. trang web tìm kiếm.
Câu 5. Nhận định nào đúng về phần mềm nguồn mở?
A. Người dùng có thể xem, sửa đổi và phân phối mã nguồn theo điều kiện của giấy phép.
B. Mọi phần mềm nguồn mở đều cấm phân phối lại.
C. Phần mềm nguồn mở luôn không có bản quyền.
D. Người dùng chỉ được sử dụng mà không được tiếp cận mã nguồn.
Câu 6. Lớp cần cùng chỉnh sửa một bản kế hoạch trên nhiều máy tính có Internet. Lựa chọn phù hợp nhất là
A. sử dụng một ứng dụng soạn thảo trực tuyến có chức năng chia sẻ.
B. chỉ lưu một bản trên máy không kết nối mạng.
C. chụp ảnh văn bản rồi gửi riêng cho từng bạn để tự sửa.
D. tắt quyền truy cập của tất cả thành viên.
Câu 7. Trong CPU, bộ phận thực hiện các phép tính số học và logic là
A. ALU.
B. màn hình.
C. ổ SSD.
D. cổng HDMI.
Câu 8. Một học sinh đang soạn văn bản nhưng chưa lưu thì máy bị mất điện. Thành phần nào thường mất dữ liệu đang lưu tạm khi mất điện?
A. RAM.
B. SSD.
C. ổ đĩa cứng.
D. USB lưu trữ.
Câu 9. Với hai đầu vào và , kết quả của phép XOR là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số nhị phân có giá trị thập phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Một màn hình có độ phân giải pixel. Thông tin này cho biết
A. màn hình có điểm ảnh theo chiều ngang và điểm ảnh theo chiều dọc.
B. màn hình có điểm ảnh theo chiều ngang và điểm ảnh theo chiều dọc.
C. màn hình làm mới hình ảnh lần mỗi giây và có điểm ảnh.
D. màn hình làm mới hình ảnh lần mỗi giây và có điểm ảnh.
Câu 12. Hai màn hình cùng độ phân giải, một màn hình có tần số quét Hz, màn hình kia có tần số quét Hz. Về mặt thông số, màn hình Hz
A. có thể làm mới hình ảnh nhiều gấp hai lần trong một giây.
B. có số điểm ảnh theo chiều ngang gấp hai lần.
C. có tổng số điểm ảnh gấp hai lần.
D. có kích thước đường chéo gấp hai lần.
Câu 13. Một màn hình có độ phân giải pixel và tần số quét Hz. Phương án nào diễn giải đúng?
A. Có điểm ảnh ngang, điểm ảnh dọc và làm mới tối đa lần mỗi giây.
B. Có điểm ảnh ngang, điểm ảnh dọc và làm mới lần mỗi giây.
C. Có điểm ảnh ngang, điểm ảnh dọc và làm mới lần mỗi giây.
D. Có điểm ảnh ngang, điểm ảnh dọc và làm mới lần mỗi giây.
Câu 14. Cổng kết nối nào thường truyền đồng thời tín hiệu hình ảnh số và âm thanh từ máy tính tới màn hình hoặc thiết bị trình chiếu?
A. HDMI.
B. VGA.
C. Cổng nguồn điện.
D. Khe thẻ nhớ.
Câu 15. Để kết nối chuột Bluetooth mới với máy tính, thao tác nào thường cần thực hiện trước khi sử dụng?
A. Ghép đôi hai thiết bị.
B. Xóa hệ điều hành.
C. Đổi màn hình sang độ phân giải thấp nhất.
D. Chuyển toàn bộ tệp lên đám mây.
Câu 16. Khi chia sẻ tài liệu trực tuyến, muốn bạn cùng nhóm góp ý bằng nhận xét nhưng không sửa nội dung, nên cấp quyền nào?
A. Người xem.
B. Người nhận xét.
C. Người chỉnh sửa.
D. Chủ sở hữu.
Câu 17. Cách tìm kiếm nào phù hợp nhất để tìm trang web chứa chính xác cụm từ “năng lượng mặt trời”?
A. Đặt cụm từ trong dấu nháy kép: `"năng lượng mặt trời"`.
B. Chỉ tìm từ `năng`.
C. Xóa mọi dấu cách trong cụm từ.
D. Chỉ nhập từ `trời`.
Câu 18. Để tìm tài liệu PDF về an toàn thông tin bằng công cụ tìm kiếm hỗ trợ toán tử tìm kiếm, truy vấn phù hợp là
A. `an toàn thông tin filetype:pdf`.
B. `an toàn thông tin filetype:jpg`.
C. `an toàn thông tin filetype:mp3`.
D. `an toàn thông tin filetype:mp4`.
Câu 19. Một thư điện tử được gắn hai nhãn khác nhau. Khi người dùng xóa thư đó, nhận định nào phù hợp?
A. Thư không còn là một bản riêng tồn tại độc lập dưới nhãn còn lại.
B. Hệ thống tự tạo thêm một bản sao độc lập cho mỗi nhãn.
C. Thư luôn được chuyển thành thư mới.
D. Chỉ tên nhãn bị xóa, nội dung thư không bao giờ bị ảnh hưởng.
Câu 20. Trước khi đăng ảnh sinh hoạt lớp lên mạng xã hội, cách làm phù hợp nhất là
A. xin phép những người liên quan và chọn đối tượng xem phù hợp.
B. công khai mọi thông tin cá nhân của các bạn.
C. bỏ qua mọi thiết lập quyền riêng tư.
D. cung cấp mật khẩu tài khoản cho người lạ để họ đăng hộ.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Nhóm của An chuẩn bị bài thuyết trình bằng tài liệu trực tuyến. An tải bản kế hoạch lên ổ đĩa trực tuyến và chia sẻ cho các thành viên. Nhóm đưa ra các nhận định sau:
a) Người có quyền xem có thể đọc nội dung tài liệu theo quyền được cấp.
b) Người có quyền nhận xét mặc nhiên có quyền sửa trực tiếp toàn bộ nội dung như người chỉnh sửa.
c) Nếu cần cùng sửa bài thuyết trình, An có thể cấp quyền chỉnh sửa cho các thành viên.
d) Để hạn chế người ngoài truy cập, An nên kiểm tra đối tượng được chia sẻ thay vì công khai liên kết cho mọi người.
Câu 2. Phòng máy có hai màn hình: màn hình có độ phân giải pixel, tần số quét Hz; màn hình có độ phân giải pixel, tần số quét Hz. Các màn hình đều hoạt động ở đúng thông số nêu trên.
a) Hai màn hình có cùng số điểm ảnh theo chiều ngang và cùng số điểm ảnh theo chiều dọc.
b) Tần số quét Hz có nghĩa là màn hình có điểm ảnh theo chiều dọc.
c) Trong một giây, số lần làm mới theo thông số của gấp đôi của .
d) Chỉ từ các thông số đã cho, có thể kết luận màn hình có tổng số điểm ảnh gấp đôi màn hình .
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Một máy tính chạy chậm khi mở đồng thời nhiều ứng dụng; người dùng cũng chưa lưu văn bản đang soạn. Hãy:
a) Nêu vai trò của hệ điều hành trong việc quản lí tài nguyên khi các ứng dụng cùng hoạt động.
b) Giải thích vì sao cần lưu văn bản vào bộ nhớ ngoài để hạn chế mất nội dung khi mất điện.
Câu 2 (1,0 điểm). Lớp cần tìm tài liệu PDF về bảo vệ dữ liệu cá nhân, sau đó chia sẻ cho các bạn chỉ để đọc.
a) Viết một truy vấn tìm kiếm phù hợp.
b) Nêu quyền chia sẻ phù hợp và giải thích ngắn gọn.
Câu 3 (1,0 điểm). Một thiết bị ghi số lượng sản phẩm bằng một số nhị phân không dấu gồm đúng bit. Ban đầu bộ đếm ghi . Sau đó thiết bị ghi nhận thêm sản phẩm.
a) Tính giá trị mới của bộ đếm ở hệ nhị phân, trình bày phép tính.
b) Nếu tiếp tục ghi nhận thêm sản phẩm nữa thì bộ đếm bit không dấu có biểu diễn được tổng số sản phẩm hay không? Giải thích.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 1
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm theo các nội dung và điểm thành phần dưới đây.
- Học sinh trình bày theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | B | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | B | A | A | A | A |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S |
Giải thích ngắn: Quyền nhận xét không đồng nghĩa với quyền chỉnh sửa. Độ phân giải cho biết số điểm ảnh theo hai chiều, còn tần số quét cho biết số lần làm mới hình ảnh trong một giây; hai màn hình ở Câu 2 có cùng tổng số điểm ảnh.
Phần III. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Hệ điều hành quản lí, phân bổ tài nguyên như CPU và bộ nhớ cho các chương trình. | 0,25 |
Hệ điều hành điều phối việc thực hiện các chương trình khi chúng cùng hoạt động. | 0,25 | ||
b) | Nội dung đang xử lí có thể nằm tạm trong RAM; RAM mất dữ liệu khi mất điện. | 0,25 | |
Lưu vào bộ nhớ ngoài giúp giữ bản đã lưu ngay cả khi mất điện. | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Truy vấn ví dụ: `bảo vệ dữ liệu cá nhân filetype:pdf`. | 0,5 |
b) | Cấp quyền người xem. | 0,25 | |
Quyền này cho phép đọc mà không cho chỉnh sửa nội dung theo quyền được cấp. | 0,25 | ||
Câu 3 | a) | Đổi . | 0,25 |
Tính ; giá trị mới là . | 0,25 | ||
b) | Giá trị sau ý a) là ; thêm được . | 0,25 | |
Bộ đếm không dấu bit chỉ biểu diễn đến , nên không biểu diễn được tổng . | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 2
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Việc tổ chức tệp thành các thư mục trên máy tính thuộc nhóm chức năng nào của hệ điều hành?
A. Quản lí lưu trữ dữ liệu.
B. Thiết kế mạch điện.
C. Sản xuất thiết bị ngoại vi.
D. Biên tập hình ảnh.
Câu 2. So với giao diện dòng lệnh, giao diện đồ họa thường cho phép người dùng
A. chỉ thao tác bằng lệnh văn bản.
B. thao tác qua cửa sổ và biểu tượng.
C. không sử dụng thiết bị trỏ.
D. bỏ hoàn toàn hệ điều hành.
Câu 3. Chức năng nào gắn với cảm biến và tiện ích cá nhân của điện thoại thông minh?
A. Định vị vị trí.
B. Thay thế hoàn toàn mạng không dây.
C. Chỉ xử lí văn bản ngoại tuyến.
D. Ngăn cài đặt ứng dụng.
Câu 4. Khi phân phối một phiên bản sửa đổi của phần mềm theo GPL, người phân phối cần
A. bỏ mọi thông báo bản quyền gốc.
B. tuân thủ các điều kiện của giấy phép GPL.
C. giữ kín mọi thay đổi trong mọi trường hợp.
D. tuyên bố phần mềm không có tác giả.
Câu 5. Ưu điểm nào có thể có của phần mềm nguồn mở?
A. Luôn cấm người dùng kiểm tra mã nguồn.
B. Có thể được cộng đồng kiểm tra và cải tiến mã nguồn.
C. Không bao giờ có giấy phép.
D. Chỉ chạy được trên điện thoại.
Câu 6. Một bảng tính trực tuyến phù hợp với tình huống nào?
A. Nhiều thành viên cùng cập nhật bảng phân công qua Internet.
B. Thay thế vật lí của màn hình hỏng.
C. Tăng dung lượng RAM bằng cách tháo ổ đĩa.
D. In tài liệu khi máy in không kết nối.
Câu 7. Bộ phận nào trong CPU điều khiển, phối hợp hoạt động xử lí?
A. CU.
B. SSD.
C. Chuột.
D. Màn hình.
Câu 8. Nhận định nào đúng về SSD?
A. Là thiết bị lưu trữ lâu dài, không dùng cơ cấu đĩa quay như HDD.
B. Chỉ lưu dữ liệu khi máy còn điện.
C. Là bộ phận phát hình ảnh.
D. Là một cổng truyền âm thanh.
Câu 9. Với , , giá trị của OR là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Kết quả của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Hai màn hình có độ phân giải lần lượt là và pixel. Nhận định nào đúng?
A. Hai màn hình có cùng số điểm ảnh theo chiều ngang.
B. Hai màn hình có cùng số điểm ảnh theo chiều dọc.
C. Màn hình thứ nhất có nhiều điểm ảnh hơn theo chiều dọc.
D. Độ phân giải cho biết chính xác tần số quét.
Câu 12. Một màn hình hoạt động ở Hz. Trong một giây, theo thông số này, hình ảnh có thể được làm mới tối đa bao nhiêu lần?
A. lần.
B. lần.
C. lần.
D. lần.
Câu 13. Thông số nào biểu thị độ phân giải màn hình?
A. Hz.
B. inch.
C. pixel.
D. ms.
Câu 14. Cổng VGA thông dụng truyền loại tín hiệu nào?
A. Hình ảnh tương tự.
B. Chỉ âm thanh số.
C. Chỉ dữ liệu lưu trữ đám mây.
D. Điện năng thay cho mọi tín hiệu.
Câu 15. Thông số dpi của chuột liên quan trực tiếp đến
A. độ phân giải của chuột.
B. số trang in mỗi phút.
C. kích thước đường chéo màn hình.
D. dung lượng ổ SSD.
Câu 16. Khi cần cho một người sửa nội dung tài liệu trên ổ đĩa trực tuyến, quyền phù hợp là
A. Người xem.
B. Người chỉnh sửa.
C. Chỉ xem trước.
D. Không chia sẻ.
Câu 17. Truy vấn nào hướng tới các tệp PDF có cụm từ chính xác “bảo vệ môi trường”?
A. `"bảo vệ môi trường" filetype:pdf`.
B. `bảo vệ môi trường filetype:mp3`.
C. `"bảo vệ môi trường" filetype:jpg`.
D. `filetype:mp4`.
Câu 18. Trong Gmail, một thư có thể được gắn nhiều nhãn nhằm
A. phân loại thư theo nhiều tiêu chí.
B. biến thư thành nhiều bản sao độc lập bắt buộc.
C. tăng dung lượng RAM.
D. vô hiệu hóa tài khoản người gửi.
Câu 19. Một lớp muốn giới thiệu hoạt động chung tới cộng đồng. Công cụ nào phù hợp?
A. Trang mạng xã hội của lớp do người được phân công quản lí.
B. Công khai mật khẩu tài khoản cá nhân.
C. Đăng thông tin cá nhân của mọi học sinh mà không xin phép.
D. Tắt mọi hình thức quản trị trang.
Câu 20. Khi nhận được yêu cầu chia sẻ tài liệu cho toàn bộ người có liên kết, điều cần xem xét trước tiên là
A. mức độ nhạy cảm của tài liệu và đối tượng được phép truy cập.
B. màu của biểu tượng thư mục.
C. số lượng biểu tượng trên màn hình.
D. kích thước chuột.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhóm sử dụng phần mềm nguồn mở để xử lí ảnh và chia sẻ bản chỉnh sửa theo giấy phép tương ứng.
a) Mã nguồn có thể được kiểm tra theo điều kiện giấy phép.
b) Nguồn mở đồng nghĩa với việc không tồn tại bản quyền.
c) Việc phân phối bản sửa đổi cần tuân thủ giấy phép áp dụng.
d) Phần mềm nguồn mở không thể được cộng đồng cải tiến.
Câu 2. Một máy tính có RAM, SSD và màn hình pixel hoạt động ở Hz.
a) RAM thường lưu dữ liệu tạm trong khi chương trình chạy.
b) SSD thông thường vẫn giữ dữ liệu sau khi tắt máy.
c) Số cho biết tần số quét của màn hình.
d) Theo thông số, màn hình có thể làm mới tối đa lần mỗi giây.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Phân biệt vai trò của CU và ALU trong CPU.
Câu 2 (1,0 điểm). Một lớp lập trang giới thiệu hoạt động. Nêu hai việc cần làm để bảo vệ thông tin cá nhân khi đăng ảnh học sinh.
Câu 3 (1,0 điểm). Một bộ đếm không dấu có bit đang lưu .
a) Chuyển giá trị này sang hệ thập phân.
b) Sau khi cộng thêm , bộ đếm có biểu diễn chính xác kết quả không? Giải thích.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 2
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | A | B | B | A | A | A | B | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | A | A | B | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | CU điều khiển, phối hợp hoạt động xử lí. | 0,5 |
ALU thực hiện các phép toán số học và logic. | 0,5 | |
Câu 2 | Xin phép người liên quan trước khi đăng ảnh. | 0,5 |
Chọn đối tượng xem phù hợp hoặc hạn chế thông tin cá nhân công khai. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) ; không biểu diễn chính xác được bằng số không dấu bit. | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 3
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tác vụ nào là ví dụ về quản lí thiết bị của hệ điều hành?
A. Điều phối sử dụng máy in.
B. Viết nội dung bài thơ.
C. Thiết kế vỏ máy.
D. Sản xuất giấy in.
Câu 2. Đặc điểm nào thường thấy ở giao diện điện thoại thông minh?
A. Thao tác chạm và vuốt.
B. Chỉ nhập lệnh bằng thẻ đục lỗ.
C. Không có bàn phím ảo.
D. Chỉ điều khiển bằng máy in.
Câu 3. Khi chạy ứng dụng trên máy tính, hệ điều hành có vai trò
A. cung cấp môi trường và dịch vụ cho ứng dụng.
B. thay thế toàn bộ phần cứng.
C. biến ứng dụng thành thiết bị vào.
D. xóa mọi tệp đã lưu.
Câu 4. Phần mềm được thiết kế riêng theo yêu cầu của một đơn vị thường được gọi là
A. phần mềm đặt hàng.
B. thiết bị ngoại vi.
C. bộ nhớ đệm.
D. giao diện vật lí.
Câu 5. Khẳng định nào phù hợp về giấy phép nguồn mở?
A. Quyền sử dụng và phân phối phụ thuộc điều kiện giấy phép.
B. Có mã nguồn nghĩa là không cần tuân thủ điều kiện nào.
C. Mọi giấy phép đều cấm sửa đổi.
D. Mã nguồn luôn là dữ liệu bí mật.
Câu 6. Khi dùng ứng dụng trực tuyến qua trình duyệt, điều kiện thường cần để làm việc trực tuyến là
A. kết nối Internet.
B. có máy in kim.
C. tháo ổ SSD.
D. tắt bộ định tuyến.
Câu 7. Bộ phận nào kết nối các linh kiện bên trong thân máy?
A. Bảng mạch chính.
B. Giấy in.
C. Bề mặt chuột.
D. Loa ngoài.
Câu 8. Bộ nhớ đệm của CPU có vai trò chính là
A. hỗ trợ truy cập nhanh dữ liệu thường dùng.
B. thay thế màn hình.
C. in tài liệu.
D. phát sóng Wi-Fi.
Câu 9. Kết quả của NOT là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số thập phân được viết trong hệ nhị phân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Màn hình có độ phân giải pixel, màn hình có độ phân giải pixel. Theo thông số, màn hình nào có nhiều điểm ảnh theo chiều ngang hơn?
A. Màn hình .
B. Màn hình .
C. Hai màn hình bằng nhau.
D. Không thể so sánh số điểm ảnh ngang.
Câu 12. Thông số Hz của màn hình chỉ
A. tần số quét.
B. số điểm ảnh ngang.
C. kích thước đường chéo.
D. thời gian phản hồi tính bằng ms.
Câu 13. Một màn hình pixel được chuyển từ Hz sang Hz mà không đổi độ phân giải. Nhận định đúng là
A. số điểm ảnh không đổi, số lần làm mới tối đa mỗi giây tăng.
B. số điểm ảnh ngang tăng gấp đôi.
C. số điểm ảnh dọc tăng gấp đôi.
D. kích thước đường chéo tăng gấp đôi.
Câu 14. Thiết bị nào chủ yếu đưa thông tin từ máy tính ra giấy?
A. Máy in.
B. Chuột.
C. Bàn phím.
D. Máy quét.
Câu 15. Một máy in có tốc độ ppm. Thông số này nói về
A. số trang in mỗi phút theo thông số.
B. số điểm ảnh ngang của màn hình.
C. số lần làm mới màn hình mỗi giây.
D. dung lượng bộ nhớ.
Câu 16. Khi chỉ cần công bố tài liệu để các bạn đọc, quyền chia sẻ phù hợp là
A. Người xem.
B. Người chỉnh sửa.
C. Chủ sở hữu.
D. Quản trị hệ điều hành.
Câu 17. Để tìm một cụm từ theo đúng thứ tự từ, người dùng nên
A. đặt cụm từ trong dấu nháy kép.
B. đổi mọi từ thành kí tự ngẫu nhiên.
C. chỉ nhập một chữ cái.
D. xóa toàn bộ từ khóa.
Câu 18. Khi xóa một thư trong Gmail, việc thư từng có hai nhãn không có nghĩa là
A. còn một bản sao độc lập trong nhãn thứ hai.
B. thư có thể đã được phân loại theo hai tiêu chí.
C. nhãn hỗ trợ tổ chức thư.
D. người dùng có thể gắn nhãn cho thư.
Câu 19. Thiết lập kiểm duyệt gắn thẻ giúp người dùng
A. xem xét thẻ trước khi nội dung xuất hiện trên trang cá nhân theo cài đặt.
B. bảo đảm mọi thông tin trên Internet đều đúng.
C. tăng tốc độ CPU.
D. xóa mọi tài khoản khác.
Câu 20. Khi cần in ảnh màu, loại máy in nào thường phù hợp?
A. Máy in phun.
B. Màn hình cảm ứng.
C. Chuột quang.
D. Bộ phát Bluetooth.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một học sinh tìm tài liệu bằng truy vấn `"an toàn dữ liệu" filetype:pdf`.
a) Dấu nháy kép nhằm tìm cụm từ chính xác.
b) `filetype:pdf` hướng tới tệp định dạng PDF.
c) Truy vấn bảo đảm mọi kết quả đều đáng tin cậy.
d) Người tìm vẫn cần kiểm tra nguồn và nội dung tài liệu.
Câu 2. Một máy tính đang chạy ứng dụng, lưu bài vào SSD và kết nối máy in.
a) Hệ điều hành tham gia quản lí tài nguyên khi ứng dụng chạy.
b) SSD là một dạng bộ nhớ ngoài.
c) Máy in là thiết bị vào chủ yếu.
d) Nội dung đã lưu vào SSD thông thường không mất chỉ vì tắt máy.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Nêu hai điểm khác nhau giữa giao diện dòng lệnh và giao diện đồ họa.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu ý nghĩa của độ phân giải pixel và tần số quét Hz của màn hình.
Câu 3 (1,0 điểm). Một mã nhị phân không dấu gồm bit biểu diễn số .
a) Tính trong hệ thập phân.
b) Tìm số thập phân nhỏ nhất cần cộng vào để kết quả bằng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 3
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | B | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | Giao diện dòng lệnh chủ yếu sử dụng lệnh văn bản. | 0,5 |
Giao diện đồ họa sử dụng các thành phần như cửa sổ, biểu tượng và thao tác trỏ. | 0,5 | |
Câu 2 | Màn hình có điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc. | 0,5 |
Theo thông số, màn hình làm mới tối đa lần mỗi giây. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) ; số cần cộng là . | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 4
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hệ điều hành quản lí tài nguyên nào?
A. CPU, bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.
B. Chỉ giấy trong máy in.
C. Chỉ nội dung các bài thơ.
D. Chỉ vỏ máy tính.
Câu 2. Cơ chế Plug & Play giúp
A. hỗ trợ nhận biết thiết bị mới kết nối.
B. tự tăng kích thước màn hình.
C. xóa mọi trình điều khiển.
D. thay thế ổ đĩa vật lí.
Câu 3. Tính năng kết nối không dây thường được hệ điều hành di động hỗ trợ là
A. Bluetooth.
B. Cổng giấy.
C. Băng từ bắt buộc.
D. Thẻ đục lỗ.
Câu 4. Điều nào có thể đúng với phần mềm thương mại?
A. Được cung cấp theo điều kiện mua hoặc cấp phép.
B. Luôn không có tác giả.
C. Không thể phục vụ tổ chức.
D. Bắt buộc phải là thiết bị vật lí.
Câu 5. Khi sửa một phần mềm GPL rồi phân phối bản sửa đổi, người thực hiện cần chú ý
A. các điều kiện về giấy phép và thông báo thay đổi.
B. xóa tên tác giả gốc.
C. phủ nhận mọi điều kiện bản quyền.
D. ngừng cung cấp mọi thông tin về phần mềm.
Câu 6. Dịch vụ nào phù hợp để nhiều người cùng soạn bài trình chiếu qua mạng?
A. Ứng dụng trình chiếu trực tuyến.
B. Cổng VGA.
C. Bộ điều khiển chuột.
D. Thanh ghi CPU.
Câu 7. Thành phần lưu dữ liệu tạm với tốc độ rất cao bên trong CPU là
A. thanh ghi.
B. giấy in.
C. cáp HDMI.
D. vỏ máy.
Câu 8. ROM có đặc điểm nào?
A. Dữ liệu không mất chỉ vì tắt nguồn.
B. Luôn mất toàn bộ nội dung khi tắt nguồn.
C. Là thiết bị hiển thị.
D. Là phần mềm tìm kiếm.
Câu 9. Phép AND cho kết quả khi
A. cả hai đầu vào đều bằng .
B. ít nhất một đầu vào bằng .
C. hai đầu vào khác nhau.
D. cả hai đầu vào bằng .
Câu 10. Giá trị thập phân của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Một màn hình có điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc. Độ phân giải được ghi là
A. pixel.
B. Hz.
C. Hz.
D. inch.
Câu 12. Màn hình hoạt động ở Hz, màn hình ở Hz. Theo thông số, trong cùng một giây, số lần làm mới tối đa của so với là
A. gấp lần.
B. gấp lần.
C. bằng một nửa.
D. bằng nhau.
Câu 13. Thông số nào không trực tiếp cho biết số điểm ảnh của màn hình?
A. Hz.
B. pixel.
C. pixel.
D. pixel.
Câu 14. Cổng USB thường được sử dụng để
A. kết nối và trao đổi dữ liệu với nhiều loại thiết bị.
B. thay thế giấy in.
C. đo đường chéo màn hình.
D. biểu diễn phép AND.
Câu 15. Máy in nhiệt thường được dùng trong tình huống nào?
A. In hóa đơn trên giấy cảm ứng nhiệt.
B. Hiển thị video lên tường.
C. Nhập văn bản bằng giọng nói.
D. Lưu trữ dữ liệu thay SSD.
Câu 16. Trên ổ đĩa trực tuyến, thao tác nào giúp tổ chức các tệp theo chủ đề?
A. Tạo thư mục và đưa tệp vào thư mục phù hợp.
B. Xóa toàn bộ tệp.
C. Công khai mật khẩu.
D. Ngắt kết nối màn hình.
Câu 17. Toán tử `filetype:pdf` trong truy vấn tìm kiếm dùng để
A. hướng kết quả đến tệp PDF.
B. đổi tất cả kết quả thành video.
C. xóa tài liệu trên Internet.
D. tạo tài khoản thư điện tử.
Câu 18. Việc gắn nhãn thư giúp người dùng
A. phân loại và tìm lại thư thuận tiện hơn.
B. tăng số lõi CPU.
C. thay đổi độ phân giải màn hình.
D. sửa phần cứng máy in.
Câu 19. Trước khi chia sẻ bài viết có thông tin cá nhân, nên
A. kiểm tra nội dung và phạm vi người xem.
B. mặc định công khai cho mọi người.
C. gửi mật khẩu kèm bài viết.
D. bỏ qua ý kiến của người liên quan.
Câu 20. Chuột máy tính là thiết bị
A. đưa thông tin điều khiển vào máy.
B. in văn bản ra giấy.
C. lưu trữ lâu dài như SSD.
D. phát âm thanh.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một thư được gắn nhãn “Lớp” và “Hoạt động”; người dùng tìm thư bằng nhãn.
a) Có thể dùng nhãn để phân loại thư.
b) Hai nhãn nhất thiết tạo thành hai bản sao thư độc lập.
c) Xóa thư không chỉ xóa một bản sao riêng dưới một nhãn.
d) Một thư có thể liên quan đến nhiều chủ đề.
Câu 2. Một cổng logic có đầu vào , và đầu ra AND .
a) Với , thì .
b) Với , thì .
c) Với , thì .
d) Đầu ra bằng khi ít nhất một đầu vào bằng .
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Nêu vai trò của bảng mạch chính và bộ nhớ đệm trong máy tính.
Câu 2 (1,0 điểm). Một nhóm muốn nhận góp ý cho tài liệu nhưng không cho người góp ý sửa trực tiếp. Nêu quyền phù hợp và giải thích.
Câu 3 (1,0 điểm). Một bộ đếm không dấu bit đang có giá trị .
a) Cộng thêm và viết kết quả dưới dạng bit.
b) Nêu số lớn nhất có thể cộng thêm vào kết quả ở ý a) mà không vượt phạm vi biểu diễn.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 4
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | Bảng mạch chính kết nối các linh kiện bên trong máy. | 0,5 |
Bộ nhớ đệm hỗ trợ CPU truy cập nhanh dữ liệu thường dùng. | 0,5 | |
Câu 2 | Chọn quyền người nhận xét. | 0,5 |
Quyền này cho phép xem và góp ý mà không cấp quyền chỉnh sửa trực tiếp. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) Kết quả là ; giới hạn là , nên số lớn nhất có thể cộng thêm là . | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 5
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi người dùng tạo, đổi tên thư mục, hệ điều hành hỗ trợ quản lí
A. dữ liệu lưu trữ.
B. khổ giấy in.
C. màu vỏ máy.
D. vị trí bàn học.
Câu 2. Hệ điều hành nào thường được sử dụng trên iPhone?
A. iOS.
B. DOS.
C. BIOS.
D. VGA.
Câu 3. Phần mềm ứng dụng sử dụng dịch vụ do hệ điều hành cung cấp để
A. thực hiện tác vụ phục vụ người dùng.
B. thay thế toàn bộ phần cứng.
C. loại bỏ mọi thiết bị vào.
D. biến màn hình thành ổ cứng.
Câu 4. Một lợi ích của việc công khai mã nguồn theo giấy phép nguồn mở là
A. người có quyền có thể nghiên cứu và cải tiến mã.
B. không ai được kiểm tra mã.
C. phần mềm không cần giấy phép.
D. mọi lỗi tự biến mất.
Câu 5. Một phần mềm được bán để phục vụ nhu cầu chung của nhiều người dùng là ví dụ về
A. phần mềm thương mại đóng gói.
B. thiết bị nhập.
C. bộ nhớ trong.
D. cổng kết nối.
Câu 6. Khả năng nào là ưu điểm của tài liệu trực tuyến?
A. Có thể chia sẻ để nhiều người cộng tác.
B. Bắt buộc chỉ một người được xem.
C. Không thể chỉnh sửa nội dung.
D. Không bao giờ cần xác thực.
Câu 7. CPU đa lõi có thể hỗ trợ
A. xử lí song song nhiều tác vụ phù hợp.
B. thay thế bàn phím bằng giấy.
C. tăng số điểm ảnh vật lí của màn hình.
D. biến máy in thành bộ nhớ.
Câu 8. Thiết bị nào thường dùng để lưu tệp lâu dài?
A. Ổ USB lưu trữ.
B. Thanh ghi CPU.
C. Bộ nhớ đệm CPU.
D. Mạch điều khiển.
Câu 9. Với và , giá trị XOR là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Kết quả của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Màn hình có pixel, màn hình có pixel. Màn hình hơn bao nhiêu điểm ảnh theo chiều dọc?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Màn hình hoạt động ở Hz có thể làm mới tối đa bao nhiêu lần trong giây?
A. lần.
B. lần.
C. lần.
D. lần.
Câu 13. Cặp thông số nào lần lượt là độ phân giải và tần số quét?
A. pixel và Hz.
B. Hz và pixel.
C. inch và ms.
D. ms và inch.
Câu 14. Kết nối nào sau đây là kết nối không dây tầm ngắn?
A. Bluetooth.
B. VGA.
C. HDMI.
D. Cáp USB.
Câu 15. Đơn vị dpi thường xuất hiện trong thông số của
A. máy in.
B. dung lượng SSD.
C. tần số quét màn hình.
D. số lõi CPU.
Câu 16. Khi cấp quyền chỉnh sửa cho một thành viên, cần lưu ý rằng thành viên đó
A. có thể thay đổi nội dung theo quyền được cấp.
B. chỉ được xem và không thể sửa.
C. tự động trở thành chủ sở hữu mọi tài khoản.
D. không thể mở tài liệu.
Câu 17. Truy vấn nào tìm tệp PDF về hệ điều hành?
A. `hệ điều hành filetype:pdf`.
B. `hệ điều hành filetype:mp3`.
C. `hệ điều hành filetype:mp4`.
D. `hệ điều hành filetype:jpg`.
Câu 18. Nhãn trong Gmail khác với việc tạo các bản sao độc lập vì
A. nhiều nhãn có thể cùng gắn với một thư.
B. mỗi nhãn bắt buộc tạo một thư mới.
C. nhãn là một loại ổ SSD.
D. nhãn thay thế địa chỉ người gửi.
Câu 19. Quyền riêng tư “Chỉ mình tôi” thường nhằm
A. hạn chế người khác xem bài viết.
B. công khai bài viết cho mọi người.
C. tăng tốc độ mạng.
D. cấp quyền quản trị cho người lạ.
Câu 20. Để trình chiếu đồng thời hình ảnh và âm thanh qua một kết nối thông dụng, có thể chọn
A. HDMI.
B. VGA.
C. khe giấy in.
D. khe khóa bảo vệ.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Phòng máy đang chọn thiết bị để lưu bài và kết nối trình chiếu.
a) SSD có thể lưu tệp sau khi tắt máy.
b) RAM là lựa chọn duy nhất để lưu trữ lâu dài.
c) HDMI thường truyền đồng thời hình ảnh số và âm thanh.
d) VGA thông dụng truyền đồng thời âm thanh và hình ảnh số.
Câu 2. Một lớp chuẩn bị đăng bài giới thiệu hoạt động trên trang của lớp.
a) Nên xin phép người xuất hiện trong ảnh trước khi công khai.
b) Mọi bài đăng đều phải công khai số điện thoại của học sinh.
c) Có thể chọn phạm vi người xem phù hợp.
d) Không cần xem lại thông tin cá nhân trong ảnh.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Nêu hai chức năng của hệ điều hành đối với máy tính.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu hai bước cơ bản để kết nối chuột Bluetooth mới với máy tính.
Câu 3 (1,0 điểm). Một thiết bị lưu số không dấu bit là .
a) Tính giá trị thập phân của số này.
b) Cần cộng bao nhiêu để thu được số nhị phân ? Viết số cần cộng ở hệ nhị phân.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 5
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | Nêu đúng một chức năng, chẳng hạn quản lí thiết bị. | 0,5 |
Nêu đúng một chức năng khác, chẳng hạn quản lí tệp và thư mục. | 0,5 | |
Câu 2 | Bật Bluetooth và đặt chuột ở chế độ ghép đôi. | 0,5 |
Tìm, chọn chuột trong danh sách thiết bị và hoàn tất ghép đôi. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) ; số cần cộng là . | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 6
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi một ứng dụng cần sử dụng bộ nhớ, thành phần nào tham gia quản lí và phân bổ tài nguyên?
A. Hệ điều hành.
B. Giấy in.
C. Mặt bàn.
D. Vỏ màn hình.
Câu 2. Điểm thuận tiện của giao diện đồ họa là
A. sử dụng biểu tượng và cửa sổ để thao tác.
B. chỉ cho phép nhập mã nhị phân.
C. không thể dùng chuột.
D. không hiển thị thông tin.
Câu 3. Android là ví dụ về
A. hệ điều hành cho thiết bị di động.
B. máy in laser.
C. một cổng vật lí.
D. phần tử mạch AND.
Câu 4. Người dùng phần mềm nguồn mở cần căn cứ vào đâu khi phân phối lại?
A. Giấy phép áp dụng cho phần mềm.
B. Màu biểu tượng phần mềm.
C. Kích thước màn hình.
D. Số trang của tài liệu.
Câu 5. Phần mềm đặt hàng có đặc điểm là
A. được xây dựng theo yêu cầu cụ thể của bên đặt hàng.
B. luôn là một linh kiện vật lí.
C. không thể có hợp đồng.
D. chỉ có chức năng in giấy.
Câu 6. Công cụ nào phù hợp để nhiều người cùng cập nhật một bảng dự toán?
A. Bảng tính trực tuyến.
B. Cổng VGA.
C. Thanh ghi CPU.
D. Chuột không dây.
Câu 7. Bộ phận nào thực hiện các phép toán logic trong CPU?
A. ALU.
B. SSD.
C. Màn hình.
D. Webcam.
Câu 8. Điểm khác nhau cơ bản giữa RAM và SSD là
A. RAM thường mất dữ liệu khi mất điện, SSD lưu dữ liệu lâu dài.
B. RAM là màn hình, SSD là bàn phím.
C. Cả hai đều chỉ truyền âm thanh.
D. SSD luôn mất dữ liệu ngay khi tắt máy.
Câu 9. Với , , giá trị OR là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số trong hệ thập phân được biểu diễn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Tổng số điểm ảnh của màn hình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Hai màn hình cùng kích thước và độ phân giải nhưng lần lượt hoạt động ở Hz và Hz. Thông số nào khác nhau?
A. Tần số quét.
B. Số điểm ảnh ngang.
C. Số điểm ảnh dọc.
D. Kích thước đường chéo.
Câu 13. Độ phân giải pixel cho biết màn hình có
A. điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc.
B. điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc.
C. tần số quét Hz.
D. đường chéo inch.
Câu 14. Thiết bị nào là thiết bị ra?
A. Màn hình.
B. Chuột.
C. Bàn phím.
D. Máy quét.
Câu 15. Để in hóa đơn nhiều liên, loại máy in thường phù hợp là
A. máy in kim.
B. màn hình.
C. chuột.
D. ổ SSD.
Câu 16. Khi muốn một người chỉ xem tệp được chia sẻ, nên cấp quyền
A. người xem.
B. người chỉnh sửa.
C. chủ sở hữu.
D. quản trị thiết bị.
Câu 17. Để tìm chính xác cụm từ “hệ điều hành di động”, truy vấn phù hợp là
A. `"hệ điều hành di động"`.
B. `hệ`.
C. `động`.
D. `filetype:mp3`.
Câu 18. Khi một thư được gắn nhiều nhãn, thao tác nào vẫn cần thận trọng?
A. Xóa thư, vì các nhãn không phải các bản sao độc lập.
B. Đọc thư.
C. Xem tên người gửi.
D. Mở danh sách nhãn.
Câu 19. Việc kiểm tra đối tượng xem trước khi đăng bài giúp
A. hạn chế chia sẻ ngoài phạm vi mong muốn.
B. thay đổi dung lượng RAM.
C. sửa hỏng cổng HDMI.
D. tăng số điểm ảnh màn hình.
Câu 20. Khi chọn chuột, thông số nào liên quan đến độ phân giải của chuột?
A. dpi.
B. ppm.
C. Hz của màn hình.
D. GB của SSD.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhóm cần chọn phần mềm để xây dựng sản phẩm.
a) Phần mềm đặt hàng có thể được xây dựng theo yêu cầu riêng.
b) Phần mềm nguồn mở cho phép sử dụng mã nguồn theo điều kiện giấy phép.
c) Mọi phần mềm thương mại đều không có bản quyền.
d) Khi phân phối phần mềm nguồn mở có sửa đổi, cần xem xét giấy phép áp dụng.
Câu 2. Màn hình có độ phân giải pixel; màn hình có độ phân giải pixel. Cả hai cùng hoạt động ở Hz.
a) Màn hình có điểm ảnh dọc.
b) Màn hình có nhiều điểm ảnh ngang hơn .
c) Hai màn hình có cùng tần số quét theo thông số đã cho.
d) Hai màn hình có cùng tổng số điểm ảnh.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải thích vì sao hệ điều hành cần quản lí thiết bị ngoại vi khi nhiều ứng dụng sử dụng máy tính.
Câu 2 (1,0 điểm). Viết truy vấn tìm tệp PDF chứa cụm từ chính xác “học tập trực tuyến” và nêu ý nghĩa của hai thành phần trong truy vấn.
Câu 3 (1,0 điểm). Hai bộ đếm không dấu ghi lần lượt và sản phẩm.
a) Tính tổng hai bộ đếm ở hệ nhị phân.
b) Nếu lưu tổng trong bit không dấu, kết quả có biểu diễn được không? Giải thích.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 6
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | Hệ điều hành điều phối việc truy cập, sử dụng thiết bị giữa các ứng dụng. | 0,5 |
Nhờ đó các ứng dụng có thể sử dụng thiết bị theo cơ chế quản lí của hệ thống, hạn chế xung đột. | 0,5 | |
Câu 2 | Truy vấn: `"học tập trực tuyến" filetype:pdf`. | 0,5 |
Dấu nháy hướng tới cụm từ chính xác; `filetype:pdf` hướng tới tệp PDF. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) Tổng là ; không biểu diễn được bằng bit không dấu. | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 7
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thành phần nào cung cấp giao diện làm việc giữa người dùng và máy tính?
A. Hệ điều hành.
B. Giấy in.
C. Cáp nguồn.
D. Vỏ máy.
Câu 2. Khi hệ điều hành tự nhận một thiết bị ngoại vi mới, cơ chế liên quan là
A. Plug & Play.
B. Tìm kiếm theo cụm từ.
C. Gắn nhãn thư.
D. Cộng nhị phân.
Câu 3. Hệ điều hành di động thường tối ưu cho
A. màn hình cảm ứng và kết nối không dây.
B. duy nhất máy in kim.
C. việc tháo bộ nhớ khi đang dùng.
D. chỉ nhập lệnh bằng giấy.
Câu 4. Nhận định đúng về phần mềm nguồn mở là
A. quyền sửa đổi mã nguồn được xác định bởi giấy phép.
B. không bao giờ được xem mã nguồn.
C. luôn không có tác giả.
D. không được phân phối dưới bất kì điều kiện nào.
Câu 5. Khi sử dụng phần mềm thương mại, người dùng cần
A. tuân thủ điều kiện cấp phép.
B. mặc nhiên bỏ qua bản quyền.
C. thay đổi phần cứng bắt buộc.
D. xóa hệ điều hành.
Câu 6. Khi nhóm cần truy cập bản thuyết trình từ nhiều nơi, giải pháp phù hợp là
A. lưu và chia sẻ tài liệu trên dịch vụ trực tuyến.
B. giữ bản duy nhất trên máy không kết nối mạng.
C. chỉ in tài liệu rồi hủy tệp.
D. không cấp quyền cho người cần sử dụng.
Câu 7. Tốc độ xung nhịp CPU thường được ghi bằng
A. GHz.
B. ppm.
C. inch.
D. dpi.
Câu 8. Một tệp đã lưu vào HDD thông thường
A. vẫn được lưu sau khi tắt máy đúng cách.
B. mất ngay khi tắt màn hình.
C. chỉ tồn tại trong thanh ghi CPU.
D. biến thành tín hiệu âm thanh.
Câu 9. Với , , giá trị AND là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Màn hình có pixel và màn hình có pixel. Màn hình nào có tổng số điểm ảnh lớn hơn?
A. Màn hình .
B. Màn hình .
C. Hai màn hình bằng nhau.
D. Không thể so sánh từ độ phân giải.
Câu 12. Thông số Hz và Hz của hai màn hình tương ứng với
A. tần số quét.
B. số điểm ảnh dọc.
C. số điểm ảnh ngang.
D. kích thước đường chéo.
Câu 13. Màn hình pixel có bao nhiêu điểm ảnh theo chiều dọc?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Để truyền hình ảnh tương tự từ máy tính đến thiết bị trình chiếu, có thể dùng
A. VGA.
B. Bluetooth bắt buộc.
C. ổ SSD.
D. nhãn Gmail.
Câu 15. Thông số ppm của máy in thể hiện
A. tốc độ in tính theo trang mỗi phút.
B. số lõi CPU.
C. tần số quét.
D. dung lượng RAM.
Câu 16. Muốn người nhận đọc và nhận xét nhưng không sửa tài liệu, nên cấp quyền
A. người nhận xét.
B. người chỉnh sửa.
C. chủ sở hữu.
D. quản trị hệ thống.
Câu 17. Trong tìm kiếm, dấu nháy kép quanh cụm từ chủ yếu dùng để
A. tìm cụm từ chính xác.
B. yêu cầu chỉ tìm ảnh.
C. đổi kết quả thành tệp âm thanh.
D. xóa lịch sử trình duyệt.
Câu 18. Nhãn thư điện tử hỗ trợ
A. phân loại thư.
B. sửa chữa CPU.
C. tăng độ phân giải màn hình.
D. ghép đôi Bluetooth.
Câu 19. Hành động nào giúp hạn chế rủi ro khi quản lí trang lớp?
A. Chỉ cấp quyền quản trị cho người được phân công.
B. Đăng công khai mật khẩu trang.
C. Cho bất kì người lạ nào quyền quản trị.
D. Bỏ kiểm tra nội dung trước khi đăng.
Câu 20. Máy in laser thường phù hợp với nhu cầu
A. in nhanh nhiều tài liệu văn bản.
B. nhập chuyển động chuột.
C. lưu tệp lâu dài.
D. làm bộ xử lí trung tâm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một học sinh tìm được tài liệu PDF từ một trang chưa rõ nguồn.
a) Định dạng PDF không bảo đảm nội dung tài liệu chính xác.
b) Nên kiểm tra tác giả hoặc tổ chức công bố tài liệu.
c) Có thể đối chiếu thông tin với nguồn đáng tin cậy khác.
d) Kết quả xuất hiện đầu tiên luôn chắc chắn đúng.
Câu 2. Một mạch có đầu ra XOR .
a) Khi hai đầu vào đều bằng , .
b) Khi hai đầu vào đều bằng , .
c) Khi , , .
d) Đầu ra bằng khi hai đầu vào khác nhau.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Phân biệt RAM và bộ nhớ ngoài về tính chất lưu giữ dữ liệu khi tắt nguồn.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu hai việc cần kiểm tra khi chia sẻ thư mục trực tuyến cho các thành viên trong nhóm.
Câu 3 (1,0 điểm). Một bộ đếm không dấu bit lưu .
a) Tính giá trị thập phân của bộ đếm.
b) Có thể cộng thêm tối đa bao nhiêu đơn vị mà không vượt giới hạn bit? Viết kết quả ở hệ nhị phân.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 7
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | RAM thường mất dữ liệu tạm khi mất nguồn. | 0,5 |
Bộ nhớ ngoài như SSD, HDD thông thường giữ dữ liệu khi tắt nguồn. | 0,5 | |
Câu 2 | Kiểm tra đúng người hoặc nhóm được chia sẻ. | 0,5 |
Kiểm tra quyền được cấp phù hợp với nhiệm vụ. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) . | 0,5 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 8
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hệ điều hành có thể cung cấp tiện ích nào?
A. Quản lí tệp và thư mục.
B. Sản xuất giấy in.
C. Thay thế toàn bộ CPU.
D. Chế tạo màn hình.
Câu 2. Khi chuyển từ giao diện dòng lệnh sang giao diện đồ họa, người dùng có thể thao tác thuận tiện hơn qua
A. cửa sổ, biểu tượng và thiết bị trỏ.
B. duy nhất mã nhị phân.
C. giấy than.
D. cổng nguồn.
Câu 3. GPS trên điện thoại thường được ứng dụng để
A. hỗ trợ xác định vị trí.
B. tăng số lõi CPU.
C. in văn bản trực tiếp lên màn hình.
D. thay thế bộ nhớ RAM.
Câu 4. Việc được xem mã nguồn của phần mềm nguồn mở không đồng nghĩa với việc
A. được bỏ qua các điều kiện của giấy phép.
B. có thể nghiên cứu mã theo giấy phép.
C. có thể cải tiến theo giấy phép.
D. cần xem xét điều kiện phân phối.
Câu 5. Phần mềm thương mại đặt hàng thường phù hợp khi
A. đơn vị cần hệ thống theo yêu cầu riêng.
B. cần thay chuột vật lí.
C. muốn đo tần số quét.
D. cần tăng khổ giấy.
Câu 6. Một ưu điểm của ứng dụng soạn thảo trực tuyến là
A. hỗ trợ chia sẻ và cộng tác qua mạng.
B. bắt buộc phải dùng máy in kim.
C. không thể lưu văn bản.
D. chỉ chạy khi tháo màn hình.
Câu 7. Bộ nhớ nào sau đây thường có tốc độ truy cập rất cao và nằm trong CPU?
A. Thanh ghi.
B. Đĩa quang.
C. USB lưu trữ.
D. HDD.
Câu 8. Bảng mạch chính có vai trò
A. kết nối các linh kiện của máy tính.
B. thay giấy trong máy in.
C. hiển thị hình ảnh trực tiếp như màn hình.
D. chỉ chứa một thư điện tử.
Câu 9. Kết quả của NOT là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Kết quả của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Một màn hình có độ phân giải pixel. Tổng số điểm ảnh là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Màn hình hoạt động ở Hz có thể làm mới tối đa bao nhiêu lần trong giây?
A. lần.
B. lần.
C. lần.
D. lần.
Câu 13. Hai màn hình cùng độ phân giải pixel nhưng có tần số quét khác nhau. Kết luận nào chắc chắn đúng?
A. Hai màn hình có cùng số điểm ảnh theo từng chiều.
B. Màn hình có tần số quét cao hơn có nhiều điểm ảnh hơn.
C. Hai màn hình chắc chắn có cùng kích thước.
D. Hai màn hình chắc chắn có cùng thời gian phản hồi.
Câu 14. Kết nối HDMI thường truyền
A. hình ảnh số và âm thanh.
B. chỉ hình ảnh tương tự.
C. chỉ giấy in.
D. chỉ tín hiệu bàn phím.
Câu 15. Trong các thông số máy in, dpi liên quan đến
A. độ phân giải in.
B. tốc độ in theo trang mỗi phút.
C. dung lượng ổ đĩa.
D. tần số quét màn hình.
Câu 16. Nếu muốn bảo vệ tài liệu khỏi các thay đổi không cần thiết, cách cấp quyền phù hợp là
A. chỉ cấp quyền chỉnh sửa cho người cần sửa.
B. cấp quyền chỉnh sửa cho mọi người không xét nhiệm vụ.
C. công khai mật khẩu tài khoản.
D. chuyển quyền sở hữu cho người lạ.
Câu 17. Truy vấn nào tìm tệp PDF về quang hợp?
A. `quang hợp filetype:pdf`.
B. `quang hợp filetype:mp4`.
C. `quang hợp filetype:mp3`.
D. `quang hợp filetype:jpg`.
Câu 18. Khi dùng nhãn Gmail, nhận định đúng là
A. một thư có thể được phân loại bằng nhiều nhãn.
B. mỗi nhãn luôn là một bản sao thư độc lập.
C. nhãn làm tăng dung lượng RAM.
D. không thể tìm thư theo nhãn.
Câu 19. Thiết lập kiểm duyệt gắn thẻ có ích vì
A. cho phép xem xét nội dung được gắn thẻ trước khi xuất hiện theo cài đặt.
B. bảo đảm không ai có thể chụp ảnh.
C. tự động sửa mọi thông tin sai.
D. thay thế mật khẩu tài khoản.
Câu 20. Để kết nối một thiết bị Bluetooth mới, người dùng thường cần
A. thực hiện ghép đôi.
B. xóa toàn bộ tệp.
C. thay màn hình.
D. tắt Bluetooth trên cả hai thiết bị.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhóm lưu kế hoạch trên ổ đĩa trực tuyến và phân quyền cho từng thành viên.
a) Có thể dùng thư mục để tổ chức các tệp liên quan.
b) Người chỉ cần đọc thường không cần quyền chỉnh sửa.
c) Quyền chỉnh sửa nên được cấp theo nhiệm vụ.
d) Mọi tài liệu của nhóm đều nên công khai cho bất kì ai có liên kết.
Câu 2. Một màn hình hoạt động ở độ phân giải pixel và tần số quét Hz.
a) Màn hình có điểm ảnh theo chiều ngang.
b) Màn hình có điểm ảnh theo chiều dọc.
c) Theo thông số, hình ảnh có thể được làm mới tối đa lần mỗi giây.
d) Chỉ từ độ phân giải và tần số quét có thể xác định chắc chắn kích thước đường chéo.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Nêu sự khác nhau giữa cổng VGA và HDMI về tín hiệu thường được truyền.
Câu 2 (1,0 điểm). Một học sinh muốn tìm tài liệu chứa cụm từ chính xác “thiết bị số”. Hãy viết truy vấn phù hợp và nêu một cách kiểm tra độ tin cậy của kết quả.
Câu 3 (1,0 điểm). Một thiết bị không dấu bit ghi hai giá trị và .
a) Tính trong hệ nhị phân.
b) Nếu cộng thêm vào tổng trên, kết quả có còn nằm trong phạm vi bit không dấu không? Giải thích.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 8
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Phần III.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | VGA thông dụng truyền tín hiệu hình ảnh tương tự, không truyền âm thanh. | 0,5 |
HDMI thường truyền hình ảnh số và âm thanh. | 0,5 | |
Câu 2 | Truy vấn: `"thiết bị số"`. | 0,5 |
Kiểm tra tác giả, tổ chức công bố hoặc đối chiếu với nguồn đáng tin cậy khác. | 0,5 | |
Câu 3 | a) . | 0,5 |
b) Tổng ban đầu là ; nên không biểu diễn được bằng bit không dấu. | 0,5 |