Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Môn: Tiếng Nhật
Thời gian làm bài: 30 phút
I. HÃY VIẾT SANG TIẾNG NHẬT VÀ NGƯỢC LẠI (20,0 điểm)
(10 câu 2,0 điểm)
Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Nhật |
|---|---|---|---|
1. せんこう | 1. Bệnh viện | ||
2. てちょう | 2. Ngày 14 | ||
3. かいぎしつ | 3. Đi bộ | ||
4. ぎんこういん | 4. Đại học | ||
5. じどうしゃ | 5. Bưu điện |
II. HÃY ĐIỀN TRỢ TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG ( ) (30,0 điểm)
(10 câu 3,0 điểm)
Câu 1. さとうさん( )たんじょうび( )8月15日です。
Câu 2. おととい だれ( )ハノイ( )いきましたか。
Câu 3. わたし( )らいげつ( )くにへ かえります。
Câu 4. ひとり( )とうきょうへ いきました。
Câu 5. これ( )にほん( )くるまです。
Câu 6. きのう( )よる、8じから 10じはんまで べんきょうしました。
Câu 7. ぎんこう( )やすみは どようび( )にちようびです。
Câu 8. せんしゅう( )にちようび、どこ( )いきませんでした。
Câu 9. まいあさ なんじ( )おきますか。
Câu 10. としょかんは なんじ( )なんじ( )ですか。
III. HÃY ĐIỀN NGHI VẤN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG (30,0 điểm)
(10 câu 3,0 điểm)
Câu 1. このとけいは( )ですか。… 8,500えんです。
Câu 2. おくには( )ですか。… ベトナムです。
Câu 3. きょうしつは( )ですか。… 3かいです。
Câu 4. きのう( )まで はたらきましたか。… 7じまで はたらきました。
Câu 5. きょうは( )ですか。… すいようびです。
Câu 6. まいにち( )に ねますか。… 11じはんに ねます。
Câu 7 uk. うけつけは( )ですか。… あちらです。
Câu 8. ナムさんの でんわばんごうは( )ですか。… 0912-345-678 です。
Câu 9. それは( )ですか。… じしょです。
Câu 10. このかさは( )のですか。… やまださんのです。
IV. HÃY VIẾT CÁCH ĐỌC CÁC TỪ/SỐ SAU BẰNG CHỮ HIRAGANA (10,0 điểm)
(5 câu 2,0 điểm)
Câu1.3,468 ....................................................................................................................................................
Câu2.68,915 ..................................................................................................................................................
Câu3.20tuổi ...................................................................................................................................................
Câu4.7giờ15phút .........................................................................................................................................
Câu5.Ngày20tháng 11 .................................................................................................................................
V. HÃY DỊCH CÁC CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT (10,0 điểm)
(5 câu 2,0 điểm)
Câu 1. Năm ngoái tôi đã đi Nhật Bản một mình.
.............................................................................................................................................................................
Câu 2. Ngày mai anh Tanaka không đi đâu cả.
.............................................................................................................................................................................
Câu 3. Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.
.............................................................................................................................................................................
Câu 4. Hằng ngày tôi đi đến trường bằng xe đạp cùng với bạn bè.
.............................................................................................................................................................................
Câu 5. Quyển vở này là của bạn phải không? – Vâng, là của tôi.
............................................................................................................................................................................