TRƯỜNG THCS & THPT ......
TỔ TIẾNG ANH
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT — NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Tiếng Anh — Ôn tập vào lớp 6
Chuyên đề: Quantifiers (Lượng từ)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1 (1,0 điểm). Would you like ______ orange juice after breakfast?
A. some
B. any
C. many
D. a few
Câu 2 (1,0 điểm). There aren't ______ apples left in the basket. Let's buy more.
A. some
B. any
C. much
D. a little
Câu 3 (1,0 điểm). ______ bottles of water do you drink every day?
A. How much
B. How many
C. How often
D. How far
Câu 4 (1,0 điểm). We don't have ______ time before the train leaves, so please hurry up!
A. many
B. much
C. a few
D. few
Câu 5 (1,0 điểm). My uncle has ______ interesting books in his personal library.
A. a lot of
B. much
C. a little
D. any
Câu 6 (1,0 điểm). Can you give me ______ sugar for my coffee? Just one small spoon, please.
A. a few
B. many
C. a little
D. any
Câu 7 (1,0 điểm). She has ______ close friends because she is very friendly and kind.
A. a little
B. much
C. a few
D. any
Câu 8 (1,0 điểm). ______ milk do you need for the cake recipe?
A. How many
B. How much
C. How often
D. How long
Câu 9 (1,0 điểm). There is ______ bread on the table, but there aren't any sausages.
A. any
B. many
C. some
D. a few
Câu 10 (1,0 điểm). Did you take ______ photos during your trip to Da Nang last week?
A. many
B. much
C. a little
D. little
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. BẢNG ĐÁP ÁN (1,0 điểm / câu)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | A | 6 | C |
2 | B | 7 | C |
3 | B | 8 | B |
4 | B | 9 | C |
5 | A | 10 | A |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu | Đáp án | Nội dung giải thích chi tiết | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | A | Câu mời lịch sự với cấu trúc "Would you like...?" thường sử dụng some (không dùng any trong câu mời/đề nghị). | 1,0 |
2 | B | Câu phủ định (aren't) với danh từ đếm được số nhiều (apples), dùng any. | 1,0 |
3 | B | Bottles of water là danh từ đếm được số nhiều, câu hỏi số lượng dùng How many. | 1,0 |
4 | B | Time (thời gian) là danh từ không đếm được. Trong câu phủ định (don't have), ta dùng much. | 1,0 |
5 | A | Books là danh từ đếm được số nhiều trong câu khẳng định, dùng a lot of (tương đương many). Much và a little chỉ đi với danh từ không đếm được. | 1,0 |
6 | C | Sugar là danh từ không đếm được. Cần một lượng nhỏ ("chỉ một thìa nhỏ") nên dùng a little (một ít, đủ dùng). | 1,0 |
7 | C | Friends là danh từ đếm được số nhiều. Ngữ cảnh tích cực ("vì cô ấy rất thân thiện") nên dùng a few (một vài người bạn). | 1,0 |
8 | B | Milk là danh từ không đếm được, câu hỏi lượng sữa cần dùng cấu trúc How much. | 1,0 |
9 | C | Bread là danh từ không đếm được, dùng some trong câu khẳng định (There is some bread). | 1,0 |
10 | A | Photos là danh từ đếm được số nhiều trong câu nghi vấn, ta dùng many (nhiều bức ảnh). | 1,0 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||








